Bản dịch của từ Progress report trong tiếng Việt

Progress report

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progress report(Idiom)

01

Một tài liệu phác thảo các mốc quan trọng đã đạt được và các bước dự kiến trong tương lai.

A document outlining milestones achieved and future steps planned.

Ví dụ
02

Cập nhật về tình trạng hiện tại của công việc đã thực hiện.

An update on the current status of work done.

Ví dụ
03

Một báo cáo mô tả tiến độ thực hiện một dự án hoặc nhiệm vụ.

A report that describes the progress made on a project or task.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh