Bản dịch của từ Progressivity trong tiếng Việt

Progressivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Progressivity(Noun)

ˌprɑ.ɡrəˈsɪ.və.ti
ˌprɑ.ɡrəˈsɪ.və.ti
01

Tính chất hoặc đặc điểm của việc mang tính lũy tiến; thường dùng để nói về hệ thống thuế trong đó tỷ lệ thuế tăng theo thu nhập (người có thu nhập cao trả thuế ở mức cao hơn).

The quality or character of being progressive progressiveness Chiefly with reference to taxation see progressive.

进步性,通常指税制中的累进特征。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ