Anh - Việt

Bản dịch của từ Progressiveness trong tiếng Việt

progressiveness

NounAdjective

progressiveness (Noun)

/pɹəɡɹˈɛsəvɨnsɨz/
/pɹəɡɹˈɛsəvɨnsɨz/
AI

Nghĩa 01

Đặc tính hoặc phẩm chất tiến bộ; có xu hướng hướng về thay đổi, cải thiện, ủng hộ cái mới, tiến lên chứ không giữ nguyên tình trạng cũ.

The quality of being progressive in nature or character progressiveness.

Ví dụ
Sự tiến bộ của xã hội được thể hiện rõ trong việc chấp nhận sự đa dạng.The progressiveness of the society was evident in its acceptance of diversity.
Sự tiến bộ của cô ấy trong việc ủng hộ quyền bình đẳng đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà hoạt động trẻ.Her progressiveness in advocating for equal rights inspired many young activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

progressiveness (Adjective)

/pɹəɡɹˈɛsəvɨnsɨz/
/pɹəɡɹˈɛsəvɨnsɨz/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính chất hoặc chính sách thuế mà người có thu nhập cao hơn phải trả tỷ lệ phần trăm lớn hơn của thu nhập so với người có thu nhập thấp hơn (tức là hệ thống thuế lấy nhiều hơn về mặt tỷ lệ từ người giàu).

of a tax or tax system taking a proportionally greater amount from those on higher incomes.

Ví dụ
Chính sách thuế tiến bộ nhằm giảm bất bình đẳng thu nhập.The progressive tax policy aims to reduce income inequality.
Trong hệ thống tiến bộ, người giàu góp phần lớn hơn.In a progressive system, the wealthy contribute a larger share.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh