Bản dịch của từ Prominent country trong tiếng Việt
Prominent country
Phrase

Prominent country(Phrase)
prˈɒmɪnənt kˈaʊntri
ˈprɑmənənt ˈkaʊntri
01
Một quốc gia nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng trong một lĩnh vực hoặc bối cảnh cụ thể.
A country that is wellknown or influential in a particular field or context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quốc gia thường được công nhận hoặc nhắc đến vì những đóng góp quan trọng của nó.
A country that is frequently recognized or referred to due to its significant contributions
Ví dụ
