Bản dịch của từ Promising start trong tiếng Việt

Promising start

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Promising start(Noun)

pɹˈɑməsɨŋ stˈɑɹt
pɹˈɑməsɨŋ stˈɑɹt
01

Một khởi đầu hứa hẹn mang lại khả năng thành công hoặc kết quả tích cực.

A good beginning often paves the way for success or positive outcomes.

一个展现潜力带来成功或积极成果的开始。

Ví dụ
02

Giai đoạn ban đầu trong một quá trình cho thấy các khả năng tích cực.

An initial stage in a process indicates promising potential.

这是一个过程的初始阶段,显示出有利的可能性。

Ví dụ
03

Mở đầu hoặc giới thiệu phù hợp về một sự kiện hoặc giai đoạn có khả năng mang lại lợi ích.

An appropriate opening or introduction to an event or period that is likely to bring benefits.

这是一个为某个事件或时期做出的恰当开端或介绍,可能会带来益处。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh