Bản dịch của từ Promoting normalcy trong tiếng Việt
Promoting normalcy
Noun [U/C]

Promoting normalcy(Noun)
prəmˈəʊtɪŋ nˈɔːməlsi
ˈprɑmətɪŋ ˈnɔrməɫsi
Ví dụ
Ví dụ
03
Chất lượng của việc bình thường, đặc biệt trong các bối cảnh xã hội
The quality of being average, especially within social contexts.
普通的品质,特别是在社会背景下更为突出。
Ví dụ
