Bản dịch của từ Pronotum trong tiếng Việt

Pronotum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pronotum(Noun)

pɹoʊnˈoʊtəm
pɹoʊnˈoʊtəm
01

Một mảng cứng (mảnh vỏ cứng) ở mặt lưng của phần ngực trước (prothorax) của côn trùng; ở một số nhóm như bọ cánh cứng (coleoptera) và dế/kiến cánh (orthoptera) nó tạo thành một tấm khiên bảo vệ che phủ phần ngực.

The dorsal sclerite or tergum of the prothorax of an insect which in certain groups such as coleopterans beetles and orthopterans crickets etc forms a protective shield over the thorax.

昆虫前胸的背部硬片,保护胸部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh