Bản dịch của từ Prospect conversion rate trong tiếng Việt

Prospect conversion rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prospect conversion rate(Noun)

prəspˈɛkt kənvˈɜːʃən rˈeɪt
ˈprɑspɛkt kənˈvɝʒən ˈreɪt
01

Một chỉ số đánh giá hiệu quả trong việc chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực tế

A measure of the effectiveness of converting potential customers to actual customers

Ví dụ
02

Một chỉ số được sử dụng trong bán hàng và tiếp thị để đánh giá hiệu quả của các chiến dịch.

A metric used in sales and marketing to assess the performance of campaigns

Ví dụ
03

Tỷ lệ giữa những khách hàng tiềm năng chuyển thành khách hàng trong một quy trình bán hàng.

The ratio of prospects who become customers in a sales process

Ví dụ