Anh - Việt

Bản dịch của từ Prostate trong tiếng Việt

prostate

Noun

prostate (Noun)

/pɹˈɑsteɪt/
/pɹˈɑsteɪt/
AI

Nghĩa 01 · Tuyến nằm xung quanh cổ bàng quang của nam giới, tiết ra một phần chất lỏng trong tinh dịch.

Tuyến nằm xung quanh cổ bàng quang của nam giới, tiết ra một phần chất lỏng trong tinh dịch.

A gland surrounding the neck of the bladder in male mammals and releasing a fluid component of semen.

Ví dụ
Tiền liệt tuyến rất quan trọng cho sức khỏe và chức năng sinh sản nam.The prostate is crucial for male reproductive health and function.
Nhiều đàn ông bỏ qua sức khỏe tiền liệt tuyến và tầm quan trọng của nó khi già đi.Many men ignore prostate health and its importance in aging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh