Anh - Việt

Bản dịch của từ Pryingly trong tiếng Việt

pryingly

Adverb

pryingly (Adverb)

/pɹˈaɪɪŋli/
/pɹˈaɪɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách tò mò quá mức, can thiệp hoặc tìm hiểu những chuyện riêng tư của người khác; xoi mói, soi xét đời tư người khác một cách không phù hợp.

in a manner that is too interested in what other people are doing and trying to find out things about them that are private.

Ví dụ
Cô ấy nhìn chằm chằm vào điện thoại của tôi trong cuộc họp.She looked pryingingly at my phone during the meeting.
Tôi không thích khi mọi người hỏi quá nhiều về đời sống cá nhân của tôi.I don't like it when people ask pryingingly about my personal life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh