Bản dịch của từ Psittacosaurus trong tiếng Việt

Psittacosaurus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Psittacosaurus(Noun)

sˌɪtɐkəsˈɔːrəs
ˌsɪtəkoʊˈsɔrəs
01

Có đặc điểm là miệng giống mỏ và những nét giống như vẹt.

Characterized by a beaklike mouth and parrotlike features

Ví dụ
02

Hóa thạch chủ yếu được tìm thấy ở khu vực hiện nay là châu Á.

Fossils have been found primarily in what is now Asia

Ví dụ
03

Một chi khủng long sống trong thời kỳ Creta muộn.

A genus of dinosaur that lived during the Late Cretaceous period

Ví dụ