Anh - Việt

Bản dịch của từ Puckered trong tiếng Việt

puckered

VerbAdjective

puckered (Verb)

/pˈʌkɚd/
/pˈʌkɚd/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra những nếp nhăn nhỏ hoặc vết gợn trên bề mặt của vật gì đó, thường là khi chẳng cố ý làm như vậy (ví dụ: vải, da hoặc giấy co lại và nhăn lại thành các nếp).

Tạo ra những nếp nhăn nhỏ hoặc vết gợn trên bề mặt của vật gì đó, thường là khi chẳng cố ý làm như vậy (ví dụ: vải, da hoặc giấy co lại và nhăn lại thành các nếp).

to form small folds or ridges in something especially when it is not meant to.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy bị nhăn ở các đường may trong sự kiện xã hội.Her dress puckered at the seams during the social event.
Chất liệu không bị nhăn, làm cho nó hoàn hảo cho các buổi tiệc trang trọng.The fabric did not puckered, making it perfect for formal gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

puckered (Adjective)

/pˈʌkɚd/
/pˈʌkɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có các nếp nhỏ hoặc gợn nhăn trên bề mặt (thường dùng cho da, vải hoặc bề mặt mềm), nghĩa là phần đó bị co lại tạo thành nhiều nếp nhăn nhỏ.

Có các nếp nhỏ hoặc gợn nhăn trên bề mặt (thường dùng cho da, vải hoặc bề mặt mềm), nghĩa là phần đó bị co lại tạo thành nhiều nếp nhăn nhỏ.

having small folds or ridges.

Ví dụ
Chiếc váy nhăn nheo của cô ấy là chủ đề bàn tán của sự kiện xã hội tuần trước.Her puckered dress was the talk of the social event last week.
Các khách mời không khen ngợi chiếc khăn trải bàn nhăn nheo trong bữa tối.The guests did not admire the puckered tablecloth at the dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh