puckered
puckered (Verb)
Nghĩa 01 · Tạo ra những nếp nhăn nhỏ hoặc vết gợn trên bề mặt của vật gì đó, thường là khi chẳng cố ý làm như vậy (ví dụ: vải, da hoặc giấy co lại và nhăn lại thành các nếp).
Tạo ra những nếp nhăn nhỏ hoặc vết gợn trên bề mặt của vật gì đó, thường là khi chẳng cố ý làm như vậy (ví dụ: vải, da hoặc giấy co lại và nhăn lại thành các nếp).
to form small folds or ridges in something especially when it is not meant to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
puckered (Adjective)
Nghĩa 01 · Có các nếp nhỏ hoặc gợn nhăn trên bề mặt (thường dùng cho da, vải hoặc bề mặt mềm), nghĩa là phần đó bị co lại tạo thành nhiều nếp nhăn nhỏ.
Có các nếp nhỏ hoặc gợn nhăn trên bề mặt (thường dùng cho da, vải hoặc bề mặt mềm), nghĩa là phần đó bị co lại tạo thành nhiều nếp nhăn nhỏ.
having small folds or ridges.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "puckered" là tính từ mô tả trạng thái của bề mặt khi bị nhăn lại hoặc co thắt, thường do tác động của ánh nắng, nhiệt độ cao hoặc sự co lại tự nhiên. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự với nghĩa không có sự khác biệt đáng kể. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau; ở Anh, âm "u" thường được phát âm như trong từ "cup", trong khi ở Mỹ, âm này có thể được nghe gần giống như "puck".