pulped
pulped (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lấy phần thịt (còn gọi là tép hoặc cùi) ra khỏi trái cây hoặc rau quả trong quá trình chế biến, làm cho quả/rau còn lại chỉ có nước, bã hoặc vỏ.
Lấy phần thịt (còn gọi là tép hoặc cùi) ra khỏi trái cây hoặc rau quả trong quá trình chế biến, làm cho quả/rau còn lại chỉ có nước, bã hoặc vỏ.
To remove the pulp from fruit or vegetables during processing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
pulped (Adjective)
Nghĩa 01 · (tính từ) Bị nghiền nát hoặc làm hư hại nặng đến mức rệu rã, rối loạn hoặc không còn nguyên vẹn; trong nghĩa bóng có thể chỉ trạng thái tinh thần rối bời, suy sụp nặng.
(tính từ) Bị nghiền nát hoặc làm hư hại nặng đến mức rệu rã, rối loạn hoặc không còn nguyên vẹn; trong nghĩa bóng có thể chỉ trạng thái tinh thần rối bời, suy sụp nặng.
Reduced to a state of confusion or extreme degradation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đã được xay, nghiền hoặc chế biến thành dạng bột nhão (pulp); tức là vật liệu đã thành hỗn hợp nhão như bã trái cây, bột giấy ướt, hoặc bã thực phẩm.
Đã được xay, nghiền hoặc chế biến thành dạng bột nhão (pulp); tức là vật liệu đã thành hỗn hợp nhão như bã trái cây, bột giấy ướt, hoặc bã thực phẩm.
Having been processed into pulp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pulped" là dạng quá khứ phân từ của động từ "pulp", có nghĩa là nghiền nát thành bột hoặc nhão. Trong ngành công nghiệp thực phẩm, "pulped" thường mô tả quá trình chế biến trái cây để tạo ra nước trái cây hoặc sản phẩm có kết cấu mịn. Tại Anh và Mỹ, từ này được sử dụng tương tự với cách phát âm và ngữ nghĩa không có sự khác biệt lớn, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tuỳ thuộc vào các lĩnh vực chuyên môn.