Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulped trong tiếng Việt

pulped

VerbAdjective

pulped (Verb)

/pˈʌlpt/
/pˈʌlpt/
AI

Nghĩa 01 · Bị nghiền nát hoặc xay thành một khối nhão (bã); hành động nghiền hoặc xay vật gì đó cho đến khi nó trở thành bột nhão.

Bị nghiền nát hoặc xay thành một khối nhão (bã); hành động nghiền hoặc xay vật gì đó cho đến khi nó trở thành bột nhão.

To crush or grind something into a pulp.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã nghiền nát báo cũ cho dự án tái chế cộng đồng.The activists pulped old newspapers for their community recycling project.
Họ không nghiền nát chai nhựa trong chiến dịch nâng cao nhận thức xã hội.They did not pulp plastic bottles during the social awareness campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lấy phần thịt (còn gọi là tép hoặc cùi) ra khỏi trái cây hoặc rau quả trong quá trình chế biến, làm cho quả/rau còn lại chỉ có nước, bã hoặc vỏ.

Lấy phần thịt (còn gọi là tép hoặc cùi) ra khỏi trái cây hoặc rau quả trong quá trình chế biến, làm cho quả/rau còn lại chỉ có nước, bã hoặc vỏ.

To remove the pulp from fruit or vegetables during processing.

Ví dụ
Họ đã xay nhuyễn những quả táo trước khi làm rượu táo vào năm 2023.They pulped the apples before making the cider in 2023.
Cô ấy đã không xay nhuyễn cà chua cho nước sốt tuần trước.She did not pulp the tomatoes for the sauce last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Biến một vật (thường là thực phẩm hoặc vật liệu mềm) thành dạng nhão, bột nhão hoặc bùn bằng cách nghiền, xay hoặc đập.

Biến một vật (thường là thực phẩm hoặc vật liệu mềm) thành dạng nhão, bột nhão hoặc bùn bằng cách nghiền, xay hoặc đập.

To convert something into a pulp.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đã nghiền nát báo cũ cho dự án tái chế tháng trước.The activists pulped old newspapers for their recycling project last month.
Họ đã không nghiền nát chai nhựa cho sự kiện dọn dẹp cộng đồng.They did not pulp plastic bottles for the community clean-up event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pulped (Adjective)

/pˈʌlpt/
/pˈʌlpt/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Bị nghiền nát hoặc làm hư hại nặng đến mức rệu rã, rối loạn hoặc không còn nguyên vẹn; trong nghĩa bóng có thể chỉ trạng thái tinh thần rối bời, suy sụp nặng.

(tính từ) Bị nghiền nát hoặc làm hư hại nặng đến mức rệu rã, rối loạn hoặc không còn nguyên vẹn; trong nghĩa bóng có thể chỉ trạng thái tinh thần rối bời, suy sụp nặng.

Reduced to a state of confusion or extreme degradation.

Ví dụ
Cộng đồng đã rơi vào tình trạng hỗn loạn sau khi mất việc vào năm 2020.The community pulped after the sudden job losses in 2020.
Nhiều người tin rằng tình trạng chưa đủ tồi tệ để hồi phục.Many believe the situation is not pulped enough for recovery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã được xay, nghiền hoặc chế biến thành dạng bột nhão (pulp); tức là vật liệu đã thành hỗn hợp nhão như bã trái cây, bột giấy ướt, hoặc bã thực phẩm.

Đã được xay, nghiền hoặc chế biến thành dạng bột nhão (pulp); tức là vật liệu đã thành hỗn hợp nhão như bã trái cây, bột giấy ướt, hoặc bã thực phẩm.

Having been processed into pulp.

Ví dụ
Giấy đã được nghiền nát được tái chế thành vở mới cho trường học.The pulped paper is recycled into new notebooks for schools.
Cộng đồng không sử dụng vật liệu nghiền nát cho dự án nghệ thuật của họ.The community did not use pulped materials for their art project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mềm nhũn, rã ra thành bột hoặc hỗn hợp nhão khi bị nghiền nát; có kết cấu ướt và dễ vỡ.

Mềm nhũn, rã ra thành bột hoặc hỗn hợp nhão khi bị nghiền nát; có kết cấu ướt và dễ vỡ.

Soft and mushy in texture.

Ví dụ
Giấy đã được nghiền nát được tái chế thành những tờ mới cho cộng đồng.The pulped paper was recycled into new sheets for the community.
Cộng đồng không muốn trái cây đã được nghiền nát cho sự kiện từ thiện.The community did not want pulped fruit for their charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh