Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulverization trong tiếng Việt

pulverization

NounVerb

pulverization (Noun)

/pˌɛlvɚəzˈeɪʃən/
/pˌɛlvɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động nghiền, tán hoặc làm vỡ một vật thành các hạt rất mịn.

Hành động nghiền, tán hoặc làm vỡ một vật thành các hạt rất mịn.

the action of reducing something to fine particles.

Ví dụ
Việc nghiền nát rác thải nhựa có thể giúp giảm ô nhiễm môi trường đáng kể.Pulverization of plastic waste can help reduce environmental pollution significantly.
Quá trình nghiền nát không phải lúc nào cũng loại bỏ hóa chất độc hại khỏi rác thải.The pulverization process does not always eliminate harmful chemicals from waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pulverization (Verb)

/pˌɛlvɚəzˈeɪʃən/
/pˌɛlvɚəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình nghiền, làm vỡ hoặc biến một vật thành những hạt rất nhỏ, bột mịn.

Quá trình nghiền, làm vỡ hoặc biến một vật thành những hạt rất nhỏ, bột mịn.

reduce to fine particles.

Ví dụ
Việc nghiền nát chất thải giúp giảm ô nhiễm ở khu vực đô thị.The pulverization of waste helps reduce pollution in urban areas.
Thành phố đã không ưu tiên nghiền nát cho các chương trình tái chế năm ngoái.The city did not prioritize pulverization for recycling programs last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh