Bản dịch của từ Punctuality trong tiếng Việt

Punctuality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Punctuality(Noun)

pˌʌŋktʃuˈælɪti
pˌʌŋktʃuˈælɪti
01

Tính chất của việc làm đúng giờ, tức là hoàn thành nhiệm vụ hoặc thực hiện một trách nhiệm trước hoặc đúng vào thời gian đã định trước.

The characteristic of being able to complete a required task or fulfill an obligation before or at a previouslydesignated time.

准时性,指按时完成任务或履行责任的特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính đúng giờ; trạng thái hoặc phẩm chất của việc đến hoặc hoàn thành việc theo đúng thời gian đã định.

The state or quality of being on time.

准时的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ