Anh - Việt
purchase ledger
Noun
purchase ledger (Noun)
/pɝˈtʃəs lˈɛdʒɚ/
/pɝˈtʃəs lˈɛdʒɚ/
AI
Nghĩa 01
Một bản ghi lại tất cả các giao dịch mua hàng của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.
A record of all purchases made by a business or organization.
Ví dụ
Sổ ghi chép mua sắm cho thấy tất cả hàng hóa đã mua cho trung tâm cộng đồng.The purchase ledger shows all items bought for the community center.
Sổ ghi chép mua sắm không bao gồm chi phí cá nhân của nhân viên.The purchase ledger does not include personal expenses of the staff.
Nghĩa 02
Một bản ghi kế toán được sử dụng để theo dõi số tiền mà một công ty nợ cho hàng hóa mua theo hình thức tín dụng.
A bookkeeping record used to track amounts owed by a company for goods purchased on credit.
Ví dụ
Sổ cái mua hàng cho thấy chúng tôi nợ 5.000 đô la cho nhà cung cấp tháng này.The purchase ledger shows that we owe $5,000 to suppliers this month.
Sổ cái mua hàng không bao gồm bất kỳ hóa đơn chưa thanh toán nào từ năm ngoái.The purchase ledger does not include any unpaid invoices from last year.
Nghĩa 03
Một thành phần trong các khoản phải trả chứa thông tin chi tiết về từng chủ nợ và giao dịch.
A component of accounts payable containing detailed information about each creditor and transaction.
Ví dụ
Sổ cái mua hàng cho thấy tất cả giao dịch với các tổ chức từ thiện địa phương năm nay.The purchase ledger shows all transactions with local charities this year.
Nhiều người không hiểu cách đọc sổ cái mua hàng.Many people do not understand how to read a purchase ledger.