Anh - Việt

Bản dịch của từ Purported trong tiếng Việt

purported

AdjectiveVerb

purported (Adjective)

/pɚpˈɔɹtɪd/
/pɚpˈɔɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Được cho là, bị cho là hoặc được nói là có thật/đã xảy ra bởi một số người, nhưng điều đó có thể không đúng hoặc chưa được chứng minh.

Said by some people to be real or true or to have happened although this may not be so.

Ví dụ
Các lợi ích được cho là của mạng xã hội thường bị thổi phồng bởi người ảnh hưởng.The purported benefits of social media are often exaggerated by influencers.
Nhiều nghiên cứu được cho là về hành vi xã hội thiếu bằng chứng đáng tin cậy.Many purported studies on social behavior lack credible evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được cho là, được cho rằng — thường dùng khi nói về điều gì đó mà người ta tin hoặc nói như vậy nhưng không chắc chắn hoàn toàn.

Normally assumed to be.

Ví dụ
Các lợi ích được cho là của mạng xã hội thường thu hút nhiều người dùng.The purported benefits of social media often attract many users.
Các tác động được cho là của chiến dịch không cải thiện quan hệ cộng đồng.The purported effects of the campaign did not improve community relations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được cho là; được cho rằng đúng nhưng chưa chắc đã có bằng chứng chắc chắn. Tức là ai đó nói hoặc người ta tin rằng như vậy, nhưng vẫn còn nghi ngờ hoặc chưa xác nhận.

Supposed or assumed to be.

Ví dụ
Những lợi ích được cho là của mạng xã hội thường bị phóng đại bởi các nhà tiếp thị.The purported benefits of social media are often exaggerated by marketers.
Những thông tin được cho là về các vấn đề xã hội có thể gây hiểu lầm cho công chúng.The purported facts about social issues can mislead the public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

purported (Verb)

/pɚpˈɔɹtɪd/
/pɚpˈɔɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “purport”, nghĩa là đã/được cho là, được cho biết (nhưng có thể không đúng). Thường dùng khi nói ai đó hoặc điều gì đó có vẻ như có mục đích hoặc ý nghĩa nào đó nhưng sự thật không chắc chắn.

simple past and past participle of purport.

Ví dụ
Báo cáo cho rằng có sự bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report purported to show social inequality in America.
Nghiên cứu không cho rằng tiết lộ nguyên nhân thực sự của nghèo đói.The study did not purported to reveal the true causes of poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của purported (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

purport

V2

Quá khứ đơn

Past simple

purported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

purported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

purports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

purporting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh