Bản dịch của từ Put down trong tiếng Việt

Put down

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put down(Verb)

pʊt daʊn
pʊt daʊn
01

Chỉ trích, hạ thấp, làm cho ai đó cảm thấy kém cỏi hoặc không quan trọng.

To criticize or belittle someone.

Ví dụ
02

Viết xuống hoặc ghi lại điều gì đó để lưu giữ thông tin (ví dụ: ghi chú, danh sách, thông tin quan trọng).

To write or record something.

Ví dụ

Put down(Phrase)

pʊt daʊn
pʊt daʊn
01

Hạ bệ, làm cho ai đó im lặng hoặc mất quyền lực; khuất phục, đàn áp để kiểm soát người đó.

To subdue or control someone.

Ví dụ
02

Ngăn chặn, đàn áp hoặc làm giảm bớt một điều gì đó (như cảm xúc, phản ứng, cuộc biểu tình, ý kiến) khiến nó không bộc lộ hoặc phát triển được.

To suppress or inhibit something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh