Bản dịch của từ Put on trong tiếng Việt

Put on

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put on(Verb)

pˈʊtˈɑn
pʊt ɑn
01

Gắn, đặt hoặc phủ một vật lên một vị trí nào đó; làm cho thứ gì đó nằm hoặc được để ở chỗ đã định (ví dụ: mặc, lắp, áp lên bề mặt).

To attach apply or set in position.

附加,放置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Put on(Noun)

pˈʊtˈɑn
pʊt ɑn
01

Hành động hoặc lần thực hiện việc mặc quần áo (hoặc tổ chức một buổi biểu diễn).

An act or instance of putting on clothing or a performance.

穿衣或表演的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh