Bản dịch của từ Put out to pasture trong tiếng Việt

Put out to pasture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put out to pasture(Phrase)

pˈʌt ˈaʊt tˈuː pˈɑːstʃɐ
ˈpət ˈaʊt ˈtoʊ ˈpæstʃɝ
01

Đặt ai đó vào vị trí mà họ không còn hoạt động hoặc liên quan nữa

To put someone in a position where they no longer have control or are no longer suitable

让某人处于一个不再由自己主导或不再适合的位置上

Ví dụ
02

Nghỉ hưu ai đó hoặc cái gì đó và không còn sử dụng nữa, đặc biệt theo cách bị coi là kém trang trọng hoặc ít hữu dụng hơn

To retire someone or something and no longer use them, especially in a way that is considered less formal or helpful.

让某人或某物退休,不再使用,尤其是以一种被视为不那么体面或有用的方式

Ví dụ
03

Rút khỏi lực lượng hoạt động

To remove from official duties

将其撤出正式任务

Ví dụ