Bản dịch của từ Put something on the map trong tiếng Việt

Put something on the map

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Put something on the map(Verb)

pˈʊt sˈʌmθɨŋ ˈɑn ðə mˈæp
pˈʊt sˈʌmθɨŋ ˈɑn ðə mˈæp
01

Lan truyền rộng rãi cái gì hoặc ai đó

To make something or someone widely known.

让某事或某人广为人知

Ví dụ
02

Để nhấn mạnh hoặc làm nổi bật tầm quan trọng của một điều gì đó.

Highlight or emphasize the importance of something.

强调某事的重要性。

Ví dụ
03

Bao gồm điều gì đó trong bản đồ hoặc biểu đồ địa lý.

Input something into a geographic representation or chart.

在地图或图表中标示某些内容

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh