Anh - Việt
pyramidically
Adverb
pyramidically (Adverb)
/pˌaɪrəmˈɪdɪkli/
/ˌpaɪrəˈmɪdɪkɫi/
AI
Nghĩa 01 · theo cách có hình dạng, cấu trúc hoặc sự sắp xếp giống kim tự tháp, thường rộng ở đáy và hẹp ở đỉnh
Từ tiếng Việt gần nghĩa
pyramidically
Từ tiếng Việt gần nghĩa