Anh - Việt

Bản dịch của từ Qin trong tiếng Việt

qin

Noun

qin (Noun)

/kwɪn/
/kwɪn/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhạc cụ truyền thống Trung Quốc, thường là đàn bảy dây (guqin), được dùng trong âm nhạc cổ truyền.

music Any of several traditional Chinese musical instruments most commonly the sevenstringed instrument more specifically called the guqin.

Ví dụ
Đàn qin được chơi tại các buổi tụ họp xã hội ở Trung Quốc.The qin is played at social gatherings in China.
Nhiều người không biết chơi đàn qin.Many people do not know how to play the qin.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh