Bản dịch của từ Qualitative feedback trong tiếng Việt
Qualitative feedback
Phrase

Qualitative feedback(Phrase)
kwˈɒlɪtətˌɪv fˈiːdbæk
ˈkwɑɫəˌteɪtɪv ˈfidˌbæk
01
Phản hồi mang tính mô tả và chủ quan hơn là định lượng
Feedback that is descriptive and subjective rather than quantitative
Ví dụ
02
Đầu vào cung cấp thông tin về chất lượng của quy trình, sản phẩm hoặc hiệu suất
Input that provides insights into the quality of a process product or performance
Ví dụ
03
Thông tin thu thập từ người dùng hoặc người tham gia phản ánh những trải nghiệm hoặc quan điểm của họ
Information obtained from users or participants that reflects their experiences or perceptions
Ví dụ
