Anh - Việt
quantifies
Verb
quantifies (Verb)
/kwˈɒntɪfˌaɪz/
/ˈkwɑntəˌfaɪz/
AI
Ví dụ
Báo cáo xác định sự bất bình đẳng xã hội ở Mỹ bằng dữ liệu điều tra gần đây.The report quantifies social inequality in America using recent census data.
Nhiều nghiên cứu không xác định được tác động của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.Many studies do not quantifies the effects of social media on youth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nghiên cứu này xác định mức độ ảnh hưởng của mạng xã hội đến hành vi thanh thiếu niên.The study quantifies the impact of social media on youth behavior.
Nghiên cứu không xác định hiệu quả của các chương trình cộng đồng một cách hiệu quả.Research does not quantify the benefits of community programs effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khảo sát này xác định giá trị số của ý kiến công chúng về biến đổi khí hậu năm 2023.The survey quantifies public opinion on climate change in 2023.
Báo cáo không xác định số lượng người vô gia cư trong thành phố chúng ta.The report does not quantify the number of homeless people in our city.
Từ tiếng Việt gần nghĩa