Bản dịch của từ Quarantining trong tiếng Việt

Quarantining

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarantining(Verb)

kwˈɔɹntinɪŋ
kwˈɔɹntaɪnɪŋ
01

Áp đặt tình trạng cách ly đối với một người, động vật hoặc một nơi để ngăn chặn sự lây lan bệnh tật hoặc nguy cơ nhiễm trùng.

Imposing isolation on a person animal or place.

隔离,限制接触

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Quarantining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quarantine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quarantined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quarantined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quarantines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quarantining

Quarantining(Noun)

kwˈɔɹntinɪŋ
kwˈɔɹntaɪnɪŋ
01

Hành động cách ly hoặc tách biệt một người, động vật hoặc nơi chốn khỏi tiếp xúc với người khác để ngăn lây lan bệnh tật hoặc nguy cơ khác.

The action of isolating or excluding a person animal or place from contact with others.

隔离

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ