Bản dịch của từ Queenie trong tiếng Việt

Queenie

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Queenie (Noun)

ˈkwi.ni
ˈkwi.ni
01

Từ lóng, mang tính xúc phạm hoặc khinh miệt, chỉ một người đàn ông có dáng điệu, cử chỉ nữ tính; đôi khi dùng để gọi một người đồng tính nam. Thường là miệt thị, không lịch sự.

Colloquial An effeminate man a male homosexual especially as a term of address.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi cho một loại sò điệp nhỏ (ở Anh gọi là "queen scallop"), là một loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ ăn được, thịt thường dùng trong ẩm thực.

UK The queen scallop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh