Bản dịch của từ Scallop trong tiếng Việt

Scallop

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scallop (Noun)

skˈɑləp
skˈæləp
01

Một dãy các mấu lồi, hình bán nguyệt hoặc hình vòm tạo thành viền trang trí (thường được cắt trên vật liệu hoặc thực hiện trên ren, đan) giống như mép vỏ sò điệp.

Each of a series of convex rounded projections forming an ornamental edging cut in material or worked in lace or knitting in imitation of the edge of a scallop shell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ (nhuyễn thể hai mảnh) ăn được, có vỏ hình quạt với các đường gờ; sò điệp có thể bơi bằng cách mở đóng vỏ nhanh chóng.

An edible bivalve mollusc with a ribbed fanshaped shell Scallops swim by rapidly opening and closing the shell valves.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scallop (Verb)

skˈɑləp
skˈæləp
01

Trang trí viền hoặc vật liệu bằng những đường lõm lượn sóng hoặc hình bán nguyệt đều nhau (tạo thành các gờ, răng hoặc vòng cung nhỏ gọi là "scallop").

Ornament an edge or material with scallops.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hái, vớt hoặc lùng bắt sò điệp (làm việc trên biển để thu hoạch sò điệp bằng cách mò, gạt hoặc kéo lưới/thiết bị khai thác).

Gather or dredge for scallops.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nướng (thức ăn) trong nước sữa hoặc trong một loại sốt cho đến khi chín và sốt cô hơi hoặc ngấm vào thực phẩm.

Bake with milk or a sauce.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ