Bản dịch của từ Bake: trong tiếng Việt

Bake:

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bake: (Verb)

bˈeɪk
ˈbeɪk
01

Trở nên chín hoặc trở nên cứng lại do bị nung nóng

To become cooked or made hard by heat

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở trong tình trạng rất nóng hoặc trở nên rất nóng, đặc biệt do ánh nắng mạnh

To be or become very hot especially because of strong sunshine

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nấu chín thức ăn bằng nhiệt khô, đặc biệt là trong lò nướng

To cook food using dry heat especially in an oven

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nấu chín thức ăn, đặc biệt là bánh mì hoặc bánh ngọt, bằng nhiệt khô trong lò

To cook food especially bread or cakes using dry heat in an oven

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trở nên cứng lại do bị đun nóng hoặc làm khô

To become hard because of heat or drying

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm bánh mì, bánh ngọt hoặc thức ăn tương tự bằng cách nướng trong lò

To make bread cakes or similar food by cooking it in an oven

Ví dụ

Bake: (Noun)

bˈeɪk
ˈbeɪk
01

Buổi gặp gỡ xã hội để làm hoặc bán đồ nướng, thường nhằm gây quỹ

A social occasion at which baked food is prepared or sold often to raise money

Ví dụ