Bản dịch của từ Quinide trong tiếng Việt

Quinide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quinide(Noun)

kwˈaɪndˌaɪd
kwˈaɪndˌaɪd
01

Một hợp chất lactone tinh thể có nguồn gốc từ axit quinic. Cũng dùng để chỉ các dẫn xuất đã thay thế của hợp chất này; những hợp chất này thường xuất hiện trong cà phê rang.

A crystalline lactone derived from quinic acid. Also: any substituted derivative of this compound, examples of which are present in roasted coffee.

一种来源于奎宁酸的结晶性内酯,也指其衍生物,常见于烘焙咖啡中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh