Bản dịch của từ Quitter trong tiếng Việt

Quitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quitter(Noun)

kwˈɪtɐ
ˈkwɪtɝ
01

Một người dễ dàng từ bỏ hoặc bỏ rơi một nhiệm vụ hay trách nhiệm.

A person who gives up easily or abandons a task or responsibility

Ví dụ
02

Một người từ bỏ công việc hoặc vị trí của mình.

A person who quits a job or a position

Ví dụ
03

Trong thể thao, người chơi rời khỏi trận đấu hoặc cuộc thi trước khi kết thúc gọi là cầu thủ bỏ cuộc.

In sports a player who leaves a game or match before it is finished

Ví dụ