Anh - Việt

Bản dịch của từ Quotient trong tiếng Việt

quotient

Noun

quotient (Noun)

/kwˈoʊʃnt/
/kwˈoʊʃnt/
AI

Nghĩa 01

Kết quả thu được khi chia một số (lượng) cho một số (lượng) khác. Nói cách khác, thương của phép chia.

A result obtained by dividing one quantity by another.

Ví dụ
Chỉ số học vấn ở đất nước đang tăng ổn định.The literacy quotient in the country is steadily increasing.
Không có chỉ số cố định để đo lường sự đa dạng văn hóa.There is no fixed quotient for measuring cultural diversity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mức độ hoặc lượng của một đặc tính, phẩm chất nào đó; dùng để chỉ mức độ biểu hiện của một tính chất nhất định trong một người hay vật.

A degree or amount of a specified quality or characteristic.

Ví dụ
Chỉ số hạnh phúc trong cộng đồng cao.The happiness quotient in the community is high.
Không có sự giảm đáng kể trong chỉ số niềm tin.There is no significant decrease in the trust quotient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của quotient (Noun)

SingularPlural

quotient

quotients

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh