Bản dịch của từ Radian trong tiếng Việt

Radian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radian(Noun)

ɹˈeɪdin
ɹˈeɪdin
01

Radian là đơn vị đo góc trong toán học, bằng góc ở tâm của một đường tròn mà cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó. Một radian tương đương khoảng 57,3° (độ).

A unit of measurement of angles equal to about 573° equivalent to the angle subtended at the centre of a circle by an arc equal in length to the radius.

Ví dụ

Dạng danh từ của Radian (Noun)

SingularPlural

Radian

Radians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh