Anh - Việt

Bản dịch của từ Raiding trong tiếng Việt

raiding

NounVerb

raiding (Noun)

/ɹˈeɪdɪŋ/
/ɹˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một cuộc tấn công bất ngờ, ngắn hạn do quân đội, máy bay hoặc lực lượng vũ trang thực hiện nhằm gây thiệt hại hoặc chiếm lợi thế trước kẻ thù trong thời chiến.

a sudden attack on an enemy by troops aircraft or other armed forces in warfare.

Ví dụ
Sự tấn công vào các trang trại địa phương gia tăng trong cuộc xung đột gần đây ở Ukraine.The raiding of local farms increased during the recent conflict in Ukraine.
Việc tấn công không giải quyết được các vấn đề giữa hai cộng đồng đối thủ.Raiding did not solve the issues between the two rival communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

raiding (Verb)

/ɹˈeɪdɪŋ/
/ɹˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiến hành một cuộc đột kích hoặc tấn công ngắn, thường bất ngờ, nhằm bắt giữ, thu giữ hoặc làm gián đoạn hoạt động của đối tượng.

conduct a raid on.

Ví dụ
Cảnh sát đang tiến hành đột kích vào sòng bạc bất hợp pháp tối nay lúc 9 giờ.The police are raiding the illegal gambling house tonight at 9 PM.
Họ không tiến hành đột kích vào các câu lạc bộ xã hội trong khu phố chúng tôi tuần này.They are not raiding any social clubs in our neighborhood this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của raiding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

raid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

raided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

raided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

raids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

raiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh