Anh - Việt

Bản dịch của từ Raided trong tiếng Việt

raided

Verb

raided (Verb)

/rˈeɪdɪd/
/ˈreɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · xâm nhập vào một nơi bằng vũ lực để khám xét hoặc lấy đồ vật trái phép

xâm nhập vào một nơi bằng vũ lực để khám xét hoặc lấy đồ vật trái phép

to enter a place by force to search or take things illegally

Ví dụ
Cảnh sát đã đột kích khám xét căn hộ của Minh sau khi hàng xóm báo có cờ bạc trái phép.Police raided Minh's apartment after neighbors reported illegal gambling.
Nhà chức trách chưa bao giờ đột kích khám xét văn phòng từ thiện trong cuộc biểu tình ôn hòa.Authorities never raided the charity office during the peaceful protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · tấn công bất ngờ vào một địa điểm nào đó, đặc biệt là để lấy thứ gì đó hoặc bắt giữ ai đó

tấn công bất ngờ vào một địa điểm nào đó, đặc biệt là để lấy thứ gì đó hoặc bắt giữ ai đó

to make a sudden attack on a place especially to get something or to arrest someone

Ví dụ
Cảnh sát đã đột kích văn phòng của Michael và bắt ba nghi phạm lừa đảo.Police raided Michael's office and arrested three fraud suspects.
Cảnh sát không đột kích trung tâm cộng đồng nếu thiếu bằng chứng hoạt động bất hợp pháp.Police did not raid the community center without evidence of illegal activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh