Anh - Việt
raided
Verb
raided (Verb)
/rˈeɪdɪd/
/ˈreɪdɪd/
AI
Ví dụ
Cảnh sát đã đột kích khám xét căn hộ của Minh sau khi hàng xóm báo có cờ bạc trái phép.Police raided Minh's apartment after neighbors reported illegal gambling.
Nhà chức trách chưa bao giờ đột kích khám xét văn phòng từ thiện trong cuộc biểu tình ôn hòa.Authorities never raided the charity office during the peaceful protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cảnh sát đã đột kích văn phòng của Michael và bắt ba nghi phạm lừa đảo.Police raided Michael's office and arrested three fraud suspects.
Cảnh sát không đột kích trung tâm cộng đồng nếu thiếu bằng chứng hoạt động bất hợp pháp.Police did not raid the community center without evidence of illegal activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa