Bản dịch của từ Raise awareness about food trong tiếng Việt

Raise awareness about food

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raise awareness about food(Phrase)

ʐˈeɪz ˈɔːwˌeənəs ˈeɪbaʊt fˈʊd
ˈreɪz ˈɑwɛrnəs ˈeɪˈbaʊt ˈfud
01

Để thông báo và nâng cao nhận thức cho mọi người về một chủ đề cụ thể

To inform and educate people about a specific topic

向公众传递信息,普及某一特定主题的知识

Ví dụ
02

Để nâng cao hiểu biết hoặc kiến thức về một vấn đề hoặc đề tài cụ thể

To enhance understanding or knowledge about a particular issue or topic

为了加深对某个特定问题或主题的理解或知识

Ví dụ
03

Khiến mọi người ý thức về một vấn đề ảnh hưởng đến họ

To raise awareness among people about an issue that affects them

让人们意识到一个影响他们的问题

Ví dụ