Bản dịch của từ Ramie trong tiếng Việt

Ramie

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramie (Noun)

ˈreɪ.mi
ˈreɪ.mi
01

Một loại sợi thực vật (sợi từ cây) nổi tiếng vì có chiều dài và độ bền cao, thường được dùng để dệt vải, dây thừng hoặc vật liệu bền khác.

A vegetable fibre noted for its length and toughness.

Ví dụ
02

Một loại cây thuộc họ gai (Urticaceae), có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới châu Á, lấy sợi từ thân để dệt vải gọi là sợi ramie.

The plant of the nettle family which yields ramie native to tropical Asia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh