Bản dịch của từ Ramisectomy trong tiếng Việt

Ramisectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramisectomy(Noun)

ɹˌæmsətˈɛkɨti
ɹˌæmsətˈɛkɨti
01

Phẫu thuật cắt hoặc chia một nhánh giao cảm (ramus communicans) một phần để làm mất dẫn truyền thần kinh giao cảm trong vùng đó; tức là một dạng nhỏ của phẫu thuật cắt bỏ thần kinh giao cảm (sympathectomy).

Surgical division or partial excision of a sympathetic ramus communicans performed to produce sympathetic denervation surgical sympathectomy an instance of this.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh