Bản dịch của từ Excision trong tiếng Việt
Excision
Noun [U/C]

Excision(Noun)
ɛksˈɪʒən
ˌɛkˈsɪʒən
01
Hành động cắt bỏ hoặc loại bỏ một phần của thứ gì đó, đặc biệt trong bối cảnh phẫu thuật.
The act of amputating or removing a part, especially in the context of surgery.
手术中摘除或切除某一部分的行为
Ví dụ
Ví dụ
