Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathectomy trong tiếng Việt

sympathectomy

Noun

sympathectomy (Noun)

/sɪmpəɵˈɛktəmi/
/sɪmpəɵˈɛktəmi/
AI

Nghĩa 01

Một thủ thuật phẫu thuật cắt hoặc loại bỏ một dây thần kinh giao cảm (hoặc một hạch thần kinh) nhằm giảm bớt các triệu chứng do hoạt động của hệ thần kinh giao cảm gây ra, ví dụ để chữa bệnh tăng tiết mồ hôi, đau mạn tính hoặc co thắt mạch.

The surgical cutting of a sympathetic nerve or removal of a ganglion to relieve a condition affected by its stimulation.

Ví dụ
Bác sĩ Smith đã thực hiện một ca sympathectomy để giúp bệnh nhân ra mồ hôi nhiều.Dr. Smith performed a sympathectomy to help patients with severe sweating.
Nhiều người không chọn sympathectomy vì những rủi ro có thể xảy ra.Many people do not choose sympathectomy due to its potential risks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh