Bản dịch của từ Sympathectomy trong tiếng Việt

Sympathectomy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sympathectomy (Noun)

sɪmpəɵˈɛktəmi
sɪmpəɵˈɛktəmi
01

Một thủ thuật phẫu thuật cắt hoặc loại bỏ một dây thần kinh giao cảm (hoặc một hạch thần kinh) nhằm giảm bớt các triệu chứng do hoạt động của hệ thần kinh giao cảm gây ra, ví dụ để chữa bệnh tăng tiết mồ hôi, đau mạn tính hoặc co thắt mạch.

The surgical cutting of a sympathetic nerve or removal of a ganglion to relieve a condition affected by its stimulation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh