Bản dịch của từ Ganglion trong tiếng Việt
Ganglion

Ganglion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "ganglion" trong sinh học chỉ một tập hợp các tế bào thần kinh, thường được tìm thấy trong hệ thần kinh ngoại vi. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "ganglion" có nghĩa là "khiên". Trong tiếng Anh, phiên bản Mỹ và Anh sử dụng từ này theo cách tương tự; tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y học, "ganglion" có thể ám chỉ đến các u bướu nhỏ hoặc kén trong các mô mềm. Từ này thường được sử dụng trong y học thần kinh và giải phẫu học.
Từ "ganglion" trong sinh học chỉ một tập hợp các tế bào thần kinh, thường được tìm thấy trong hệ thần kinh ngoại vi. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "ganglion" có nghĩa là "khiên". Trong tiếng Anh, phiên bản Mỹ và Anh sử dụng từ này theo cách tương tự; tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh y học, "ganglion" có thể ám chỉ đến các u bướu nhỏ hoặc kén trong các mô mềm. Từ này thường được sử dụng trong y học thần kinh và giải phẫu học.
