Bản dịch của từ Ganglion trong tiếng Việt

Ganglion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ganglion (Noun)

gˈæŋglin
gˈæŋglin
01

Một khối u lành tính bất thường xuất hiện trên vỏ gân hoặc gần khớp, thường chứa dịch nhầy và có thể gây đau hoặc vướng khi cử động.

An abnormal benign swelling on a tendon sheath.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cấu trúc chứa nhiều thân tế bào thần kinh, thường có các khớp nối (synapse) giữa chúng và thường tạo thành một chỗ phình trên sợi thần kinh.

A structure containing a number of nerve cell bodies typically linked by synapses and often forming a swelling on a nerve fibre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh