Bản dịch của từ Tendon trong tiếng Việt

Tendon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tendon (Noun)

tˈɛndn̩
tˈɛndn̩
01

Một dải sợi chắc, không co giãn nhiều, làm bằng collagen, nối cơ với xương để truyền lực khi cơ co bóp.

A flexible but inelastic cord of strong fibrous collagen tissue attaching a muscle to a bone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ