Bản dịch của từ Random error trong tiếng Việt

Random error

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Random error(Noun)

ɹˈændəm ˈɛɹɚ
ɹˈændəm ˈɛɹɚ
01

Lỗi xảy ra một cách không thể đoán trước và không do thiên lệch hệ thống.

An error that occurs unpredictably and is not due to a systemic bias.

随机误差 - 不可预测且非系统性偏差导致的错误

Ví dụ
02

Sự lệch lạc từ giá trị thực do dao động hoặc biến đổi ngẫu nhiên.

A deviation from the true value that is caused by random fluctuations or variations.

随机误差 - 由随机波动或变化引起的偏离真实值的偏差

Ví dụ
03

Lỗi liên quan đến việc lấy mẫu trong thống kê, nơi mà kết quả có thể thay đổi giữa các mẫu.

Errors associated with sampling in statistics where results can vary from sample to sample.

抽样误差 - 统计学中指由于样本抽取而产生的误差,导致结果在不同样本间可能出现差异

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh