Bản dịch của từ Randomization trong tiếng Việt

Randomization

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Randomization (Noun)

ɹˌændəməzˈeɪʃən
ɹˌændəməzˈeɪʃən
01

Quá trình phân bổ ngẫu nhiên những người tham gia vào các nhóm hoặc phương pháp điều trị khác nhau trong một thí nghiệm khoa học, để đảm bảo mỗi người có cơ hội như nhau được vào từng nhóm và giảm sai số do thiên vị.

A process of randomly assigning people to different groups or treatments in a scientific experiment.

Ví dụ

Randomization (Noun Countable)

ɹˌændəməzˈeɪʃən
ɹˌændəməzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình sắp xếp lại theo thứ tự ngẫu nhiên, tức là làm cho các phần tử (ví dụ: danh sách, mẫu, dữ liệu) không theo một trật tự có quy luật nào mà được xáo trộn ngẫu nhiên.

The act or process of rearranging in random order.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ