Bản dịch của từ Ranker trong tiếng Việt

Ranker

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ranker(Noun)

ɹˈæŋkɚ
ɹˈæŋkəɹ
01

Người hoặc vật thực hiện việc xếp hạng; người/đơn vị đặt vị trí hoặc sắp xếp theo thứ tự (thường theo mức độ quan trọng, điểm số hoặc thứ hạng).

A person or thing that ranks especially in a specified way.

排名者,特别是以特定方式排名的人或物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ranker(Adjective)

ɹˈæŋkɚ
ɹˈæŋkəɹ
01

Từ này là dạng so sánh của "rank" theo nghĩa chỉ vị trí hoặc cấp bậc cao hơn so với cái khác; dùng để mô tả thứ hạng, địa vị hoặc giá trị lớn hơn, ở mức cao hơn.

Comparative of rank of high standing position or value.

更高的地位或价值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ