Bản dịch của từ Ranting trong tiếng Việt

Ranting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ranting(Verb)

ɹˈæntɪŋ
ɹˈæntɪŋ
01

Nói to hoặc la hét liên tục với giọng điệu cáu giận, đầy cảm xúc và thường dài dòng (thường để phàn nàn hoặc mắng ai).

Speak or shout at length in an angry impassioned way.

生气地长时间喋喋不休

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ranting(Noun)

ˈræn.tɪŋ
ˈræn.tɪŋ
01

Hành động hoặc thói quen nói dài dòng, la lối, cáu kỉnh và đầy cảm xúc; nói oang oang than phiền hoặc mắng mỏ người khác một cách giận dữ.

The act or habit of speaking or shouting at length in an angry impassioned way.

愤怒的长篇大论

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ