Bản dịch của từ Rastafarian trong tiếng Việt

Rastafarian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rastafarian(Noun)

rˌɑːstɐfˈeəriən
ˈræstəˌfɛriən
01

Một thành viên của một phong trào tôn giáo bắt nguồn từ Jamaica, kết hợp các yếu tố của Kitô giáo, huyền bí châu Phi và chủ nghĩa đại châu Phi.

A member of a religious movement originating from Jamaica that blends elements of Christianity, African mysticism, and voodoo practices.

一个起源于牙买加的宗教运动成员,其信仰融合了基督教、非洲神秘主义以及偶像崇拜的元素。

Ví dụ
02

Người tin vào những giáo lý liên quan đến phong trào Rastafarian

A person believes in the teachings associated with the Rastafarian movement.

相信拉斯塔法里运动教义的人

Ví dụ
03

Một phong cách âm nhạc gắn liền với phong trào Rastafarian, nổi bật bởi âm thanh mang tính nhịp điệu.

This is a genre of music associated with the Rastafarian movement, known for its catchy rhythms.

这是一种与拉斯塔法里运动相关联的音乐风格,以其节奏感强烈的声音为特点。

Ví dụ