Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationalist trong tiếng Việt

rationalist

NounAdjective

rationalist (Noun)

/ɹˈæʃənələst/
/ɹˈæʃənələst/
AI

Nghĩa 01

Một người theo đuổi hoặc ủng hộ chủ nghĩa duy lý.

A person who follows or advocates rationalism.

Ví dụ
Người lý trí tin vào việc sử dụng lý do để hiểu về xã hội.The rationalist believed in using reason to understand society.
Nhiều cuộc tranh luận xã hội liên quan đến sự va chạm giữa người lý trí và người truyền thống.Many social debates involve the clash between rationalists and traditionalists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rationalist (Adjective)

/ɹˈæʃənələst/
/ɹˈæʃənələst/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện suy nghĩ rõ ràng, dựa trên lý trí và lý luận chứ không theo cảm xúc hay mê tín.

Having or showing clear thought and reason.

Ví dụ
Cách tiếp cận lý trí với việc giải quyết vấn đề rất hiệu quả.The rationalist approach to problem-solving is highly effective.
Cô ấy nổi tiếng với quan điểm lý trí về cải cách giáo dục.She is known for her rationalist views on education reform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh