Anh - Việt

Bản dịch của từ Rattle trong tiếng Việt

rattle

Verb

rattle (Verb)

/ɹˈætld/
/ɹˈætld/
AI

Nghĩa 01

Phát ra hoặc làm cho phát ra những tiếng lách cách/nghiến/nho nhỏ, liên tiếp và nhanh (những tiếng đập, gõ ngắn). Thường dùng cho âm thanh từ vật cứng va chạm, đồ chơi, hoặc khi ai đó run rẩy gây tiếng lảnh lót.

make or cause to make a rapid succession of short sharp knocking sounds.

Ví dụ
Tiếng cười của trẻ em vang vọng qua sân chơi.The children's laughter would rattle through the playground.
Âm nhạc ồn ào từ bữa tiệc làm rung chuyển cửa sổ.The loud music from the party would rattle the windows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rattle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rattle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rattled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rattled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rattles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rattling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh