Bản dịch của từ Rattle trong tiếng Việt

Rattle

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rattle(Verb)

ɹˈætld
ɹˈætld
01

Phát ra hoặc làm cho phát ra những tiếng lách cách/nghiến/nho nhỏ, liên tiếp và nhanh (những tiếng đập, gõ ngắn). Thường dùng cho âm thanh từ vật cứng va chạm, đồ chơi, hoặc khi ai đó run rẩy gây tiếng lảnh lót.

Make or cause to make a rapid succession of short sharp knocking sounds.

Ví dụ

Dạng động từ của Rattle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rattle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rattled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rattled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rattles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rattling

Rattle(Adjective)

ɹˈætld
ɹˈætld
01

(động từ dùng ở dạng tính từ) làm ai đó lo lắng, bối rối hoặc mất bình tĩnh; khuấy động tinh thần khiến người ta cảm thấy bất an.

Unnerve or agitate.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ