Anh - Việt

Bản dịch của từ Rattled trong tiếng Việt

rattled

AdjectiveVerb

rattled (Adjective)

/ɹˈætld/
/ɹˈætld/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy bối rối, lo lắng hoặc bị làm cho rối tung, mất bình tĩnh vì một việc bất ngờ hoặc áp lực.

Feeling nervous or confused.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy bối rối trong sự kiện xã hội tại trường đại học.She felt rattled during the social event at the university.
Anh ấy không cảm thấy bối rối trước những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn.He was not rattled by the difficult questions during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rattled (Verb)

/ɹˈætld/
/ɹˈætld/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy bối rối, lo lắng hoặc mất bình tĩnh vì bất ngờ hoặc vì một tình huống khó xử.

To cause someone to feel nervous or confused.

Ví dụ
Âm thanh đột ngột làm Sarah lo lắng trong sự kiện xã hội tối qua.The sudden noise rattled Sarah during the social event last night.
Câu hỏi bất ngờ không làm John, người diễn thuyết có kinh nghiệm, lo lắng.The unexpected question did not rattle the experienced speaker, John.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rattled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rattle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rattled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rattled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rattles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rattling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh